Commit 488e2270 authored by Clytie Siddall's avatar Clytie Siddall
Browse files

Updated Vietnamese translation.

svn path=/trunk/; revision=10503
parent eb4ba53b
2007-06-30 Clytie Siddall <clytie@riverland.net.au>
* vi.po: Updated Vietnamese translation.
2007-06-29 Daniel Nylander <po@danielnylander.se>
* sv.po: Updated Swedish translation.
......
......@@ -7,8 +7,8 @@ msgid ""
""
msgstr "Project-Id-Version: gnome-panel 2.19.4\n"
"Report-Msgid-Bugs-To: \n"
"POT-Creation-Date: 2007-06-27 03:24+0100\n"
"PO-Revision-Date: 2007-06-27 14:59+0930\n"
"POT-Creation-Date: 2007-06-29 12:07+0100\n"
"PO-Revision-Date: 2007-06-30 18:29+0930\n"
"Last-Translator: Clytie Siddall <clytie@riverland.net.au>\n"
"Language-Team: Vietnamese <gnomevi-list@lists.sourceforge.net>\n"
"MIME-Version: 1.0\n"
......@@ -96,27 +96,27 @@ msgstr "%H:%M"
msgid "%b %d"
msgstr "%b %d"
#: ../applets/clock/calendar-window.c:718
#: ../applets/clock/calendar-window.c:741
msgid "_Tasks"
msgstr "_Tác vụ"
#: ../applets/clock/calendar-window.c:834
#: ../applets/clock/calendar-window.c:857
msgid "All Day"
msgstr "Suốt ngày"
#: ../applets/clock/calendar-window.c:961
#: ../applets/clock/calendar-window.c:984
msgid "_Appointments"
msgstr "Cuộc _hẹn"
#: ../applets/clock/calendar-window.c:978
#: ../applets/clock/calendar-window.c:1001
msgid "_Birthdays and Anniversaries"
msgstr "_Sinh nhật và Kỷ niệm"
#: ../applets/clock/calendar-window.c:994
#: ../applets/clock/calendar-window.c:1017
msgid "_Weather Information"
msgstr "_Thông tin thời tiết"
#: ../applets/clock/calendar-window.c:1659
#: ../applets/clock/calendar-window.c:1682
msgid "Calendar"
msgstr "Lịch"
......@@ -846,7 +846,8 @@ msgstr "Hiện các cửa sổ trên mọi vùng làm việc"
msgid ""
"The use of this key was deprecated in GNOME 2.20. The schema is retained for "
"compatibility with older versions."
msgstr "Dùng khoá này đã bị phải đối trong GNOME 2.20. Giản đồ vẫn được giữ nguyên để tương thích với các phiên bản cũ."
msgstr "Dùng khoá này đã bị phải đối trong GNOME 2.20. Giản đồ vẫn được giữ nguyên "
"để tương thích với các phiên bản cũ."
#: ../applets/wncklet/window-list.schemas.in.h:9
msgid "When to group windows"
......@@ -997,7 +998,7 @@ msgstr "Không tìm thấy chỗ trống nào"
#: ../gnome-panel/drawer.c:350
#: ../gnome-panel/panel-addto.c:170
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1527
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1580
msgid "Drawer"
msgstr "Ngăn kéo"
......@@ -2039,23 +2040,23 @@ msgstr "Dùng biểu tượng tự chọn cho nút đối tượng"
msgid "Use custom path for menu contents"
msgstr "Dùng đường dẫn tự chọn cho nội dung trình đơn"
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:762
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:789
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:825
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:1648
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:766
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:793
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:829
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:1694
#, c-format
msgid "Error reading GConf string value '%s': %s"
msgstr "Gặp lỗi khi đọc giá trị chuỗi GConf « %s »: %s"
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:804
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:1544
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:1617
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:1680
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:808
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:1590
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:1663
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:1733
#, c-format
msgid "Error reading GConf integer value '%s': %s"
msgstr "Gặp lỗi khi đọc giá trị số nguyên GConf « %s »: %s"
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:1554
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:1600
#, c-format
msgid ""
"Panel '%s' is set to be displayed on screen %d which is not currently "
......@@ -2063,7 +2064,7 @@ msgid ""
msgstr "Bảng điều khiển « %s » được đặt để hiển thị trên màn hình %d, mà hiện thời "
"không sẵn sàng. Như thế thì sẽ không tải Bảng điều khiển này."
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:1632
#: ../gnome-panel/panel-profile.c:1678
#, c-format
msgid "Error reading GConf boolean value '%s': %s"
msgstr "Gặp lỗi khi đọc giá trị đúng/sai GConf « %s »: %s"
......@@ -2371,73 +2372,73 @@ msgstr "_Xoá"
msgid "D_on't Delete"
msgstr "Đừng x_oá bỏ"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1117
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1170
msgid "Hide Panel"
msgstr "Ẩn Bảng"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1498
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1551
#. translators: these string will be shown in MetaCity's switch window
#. * popup when you pass the focus to a panel
msgid "Top Expanded Edge Panel"
msgstr "Bảng cạnh bung trên"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1499
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1552
msgid "Top Centered Panel"
msgstr "Bảng giữa trên"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1500
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1553
msgid "Top Floating Panel"
msgstr "Bảng nổi trên"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1501
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1554
msgid "Top Edge Panel"
msgstr "Bảng cạnh trên"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1505
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1558
msgid "Bottom Expanded Edge Panel"
msgstr "Bảng cạnh bung dưới"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1506
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1559
msgid "Bottom Centered Panel"
msgstr "Bảng giữa dưới"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1507
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1560
msgid "Bottom Floating Panel"
msgstr "Bảng nổi dưới"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1508
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1561
msgid "Bottom Edge Panel"
msgstr "Bảng cạnh dưới"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1512
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1565
msgid "Left Expanded Edge Panel"
msgstr "Bảng cạnh bung trái"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1513
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1566
msgid "Left Centered Panel"
msgstr "Bảng giữa trái"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1514
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1567
msgid "Left Floating Panel"
msgstr "Bảng nổi trái"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1515
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1568
msgid "Left Edge Panel"
msgstr "Bảng cạnh trái"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1519
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1572
msgid "Right Expanded Edge Panel"
msgstr "Bảng canh bung phải"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1520
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1573
msgid "Right Centered Panel"
msgstr "Bảng giữa phải"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1521
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1574
msgid "Right Floating Panel"
msgstr "Bảng nổi phải"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1522
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.c:1575
msgid "Right Edge Panel"
msgstr "Bảng cạnh phải"
......@@ -2552,25 +2553,19 @@ msgstr "Nếu đúng, Bảng điều khiển sẽ chiếm toàn bộ chiều r
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:22
msgid ""
"If true, the x key is ignored and the panel is placed at the center of the x-"
"axis of the screen. If the panel is resized it will remain at that position "
"- i.e. the panel will grow on both sides. If false, the x key specifies the "
"location of the panel."
msgstr "Nếu đúng, khoá x bị bỏ qua và Bảng điều khiển được đặt ngay giữa trục X của "
"màn hình. Nếu Bảng điều khiển bị thay đổi kích thước, nó vẫn nằm tại vị trí "
"đó - v.d. Bảng điều khiển sẽ tăng kích thước cả hai bên. Nếu sai, khoá x xác "
"định vị trí Bảng điều khiển."
"If true, the x and x_right keys are ignored and the panel is placed at the "
"center of the x-axis of the screen. If the panel is resized it will remain "
"at that position - i.e. the panel will grow on both sides. If false, the x "
"and x_right keys specify the location of the panel."
msgstr "Đúng thì khoá x và x_right (bên phải) bị bỏ qua và Bảng điều khiển được đặt ngay giữa trục X của màn hình. Nếu Bảng bị thay đổi kích cỡ, nó vẫn nằm tại vị trí đó - v.d. Bảng sẽ tăng kích cỡ cả hai bên. Nếu sai, khoá x và x_right xác định vị trí Bảng."
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:23
msgid ""
"If true, the y key is ignored and the panel is placed at the center of the y-"
"axis of the screen. If the panel is resized it will remain at that position "
"- i.e. the panel will grow on both sides. If false, the y key specifies the "
"location of the panel."
msgstr "Nếu đúng, khoá y bị bỏ qua và Bảng điều khiển được đặt ngay giữa trục Y của "
"màn hình. Nếu Bảng điều khiển bị thay đổi kích thước, nó vẫn nằm tại vị trí "
"đó - v.d. Bảng điều khiển sẽ tăng kích thước cả hai bên. Nếu sai, khoá y xác "
"định vị trí Bảng điều khiển."
"If true, the y and y_bottom keys are ignored and the panel is placed at the "
"center of the y-axis of the screen. If the panel is resized it will remain "
"at that position - i.e. the panel will grow on both sides. If false, the y "
"and y_bottom keys specify the location of the panel."
msgstr "Đúng thì khoá y và y_bottom (bên dưới) bị bỏ qua và Bảng điều khiển được đặt ngay giữa trục Y của màn hình. Nếu Bảng bị thay đổi kích cỡ, nó vẫn nằm tại vị trí đó - v.d. Bảng sẽ tăng kích cỡ cả hai bên. Nếu sai, khoá y và y_bottom xác định vị trí Bảng."
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:24
msgid ""
......@@ -2665,6 +2660,16 @@ msgstr "Chiều cao (chiều rộng với Bản điều khiển dọc) của B
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:39
msgid ""
"The location of the panel along the x-axis, starting from the right of the "
"screen. If set to -1, the value is ignored and the value of the x key is "
"used. If the value is greater than 0, then the value of the x key is "
"ignored. This key is only relevant in un-expanded mode. In expanded mode "
"this key is ignored and the panel is placed at the screen edge specified by "
"the orientation key."
msgstr "Vị trí của Bảng điều khiển theo trục X, bắt đầu từ cạnh bên phải màn hình. Đặt thành -1 thì giá trị bị bỏ qua và giá trị của khoá x được dùng. Giá trị lớn hơn 0 thì giá trị của khoá x bị bỏ qua. Khoá này chỉ cần thiết trong chế độ không bung. Trong chế độ bung, nó bị bỏ qua và Bảng được đặt tại cạnh màn hình được xác định bởi khoá hướng."
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:40
msgid ""
"The location of the panel along the x-axis. This key is only relevant in un-"
"expanded mode. In expanded mode this key is ignored and the panel is placed "
"at the screen edge specified by the orientation key."
......@@ -2672,7 +2677,17 @@ msgstr "Vị trí của Bảng điều khiển theo trục X. Khoá này chỉ c
"không bung. Trong chế độ bung, nó bị bỏ qua và Bản điều khiển được đặt tại "
"cạnh màn hình, xác định bởi khoá hướng."
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:40
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:41
msgid ""
"The location of the panel along the y-axis, starting from the bottom of the "
"screen. If set to -1, the value is ignored and the value of the y key is "
"used. If the value is greater than 0, then the value of the y key is "
"ignored. This key is only relevant in un-expanded mode. In expanded mode "
"this key is ignored and the panel is placed at the screen edge specified by "
"the orientation key."
msgstr "Vị trí của Bản điều khiển theo trục Y, bắt đầu từ cạnh bên dưới màn hình. Đặt thành -1 thì giá trị bị bỏ qua và giá trị của khoá y được dùng. Giá trị lớn hơn 0 thì giá trị của khoá y bị bỏ qua. Khoá này chỉ cần thiết trong chế độ không bung. Trong chế độ bung, nó bị bỏ qua và Bảng được đặt tại cạnh màn hình, xác định bởi khoá hướng."
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:42
msgid ""
"The location of the panel along the y-axis. This key is only relevant in un-"
"expanded mode. In expanded mode this key is ignored and the panel is placed "
......@@ -2681,7 +2696,7 @@ msgstr "Vị trí của Bản điều khiển theo trục Y. Khoá này chỉ c
"không bung. Trong chế độ bung, nó bị bỏ qua và Bản điều khiển được đặt tại "
"cạnh màn hình, xác định bởi khoá hướng."
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:41
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:43
msgid ""
"The orientation of the panel. Possible values are \"top\", \"bottom\", \"left"
"\", \"right\". In expanded mode the key specifies which screen edge the "
......@@ -2700,7 +2715,7 @@ msgstr "Hướng của Bản điều khiển. Giá trị có thể là \"top\" (
"đơn sẽ hiện bên dưới, trong khi Bản điều khiển \"bottom\" thì trình đơn hiện "
"ngược lên trên."
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:42
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:44
msgid ""
"The speed in which panel animations should occur. Possible values are \"slow"
"\", \"medium\" and \"fast\". This key is only relevant if the "
......@@ -2709,7 +2724,7 @@ msgstr "Tốc độ hoạt cảnh của Bảng điều khiển. Giá trị có t
"\"medium\" (vừa), và \"fast\" (nhanh). Khoá này chỉ cần thiết nếu khoá "
"enable_animations (hiệu lực hoạt cảnh) là đúng."
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:43
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:45
msgid ""
"This is a human readable name which you can use to identify a panel. Its "
"main purpose is to serve as the panel's window title which is useful when "
......@@ -2718,11 +2733,11 @@ msgstr "Đây là tên cho phép người đọc để xác định Bảng đi
"của nó là để phục vụ như là tựa đề cửa sổ của Bảng điều khiển, hữu dụng khi "
"duyệt giữa các Bảng điều khiển."
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:44
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:46
msgid "Visible pixels when hidden"
msgstr "Số điểm ảnh hiển thị khi ẩn"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:45
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:47
msgid ""
"Which type of background should be used for this panel. Possible values are "
"\"gtk\" - the default GTK+ widget background will be used, \"color\" - the "
......@@ -2732,29 +2747,37 @@ msgstr "Loại nền nào được dùng cho Bảng điều khiển này. Giá t
"nền ô điều khiển mặc định của GTK+, \"color\" (màu) - dùng khoá màu để xác "
"định màu nền, hoặc \"image\" (ảnh) - dùng ảnh xác định bởi khoá ảnh làm nền."
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:46
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:48
msgid ""
"With a multi-screen setup, you may have panels on each individual screen. "
"This key identifies the current screen the panel is displayed on."
msgstr "Với cấu hình đa màn hình, bạn có thể có các Bảng điều khiển trên mỗi màn "
"hình. Khoá này xác định màn hình hiện thời chứa bảng điều khiển."
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:47
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:49
msgid "X co-ordinate of panel"
msgstr "Toạ độ X của Bảng"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:48
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:50
msgid "X co-ordinate of panel, starting from the right of the screen"
msgstr "Toạ độ x của Bảng, bắt đầu từ cạnh bên phải màn hình"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:51
msgid "X screen where the panel is displayed"
msgstr "Màn hình X nơi hiển thị bảng điều khiển"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:49
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:52
msgid "Xinerama monitor where the panel is displayed"
msgstr "Màn hình Xinerama nơi hiển thị bảng điều khiển"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:50
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:53
msgid "Y co-ordinate of panel"
msgstr "Toạ độ Y của Bảng"
#: ../gnome-panel/panel-toplevel.schemas.in.h:54
msgid "Y co-ordinate of panel, starting from the bottom of the screen"
msgstr "Toạ độ y của Bảng, bắt đầu từ cạnh bên dưới màn hình"
#: ../gnome-panel/panel-util.c:713
#, c-format
msgid "Icon '%s' not found"
......
Supports Markdown
0% or .
You are about to add 0 people to the discussion. Proceed with caution.
Finish editing this message first!
Please register or to comment